Tài nguyên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Xem thông tin Admin



    - Admin: Ca sĩ Quang Hiệu
    - Sinh ngày: 03/07/1982
    - Quê quán: Trúc Lâm - Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Dương
    - Trình độ chuyên môn: ĐHSP toán hệ chính qui
    - Đơn vị công tác: Trường THCS Hồng Hưng-Gia Lộc-Hải Dương
    - Sở thích: Hát, đóng phim, nghe nhạc, công nghệ thông tin, còn nhiều nữa !
    - Liên hệ theo gmail: quanghieu030778@gmail.com
    - ĐT : 0166 886 5196
    - Liên hệ với quản trị:
    • (Ca sĩ Quang Hiệu)

    PT vo tiBDHSG.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hiệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:32' 18-12-2011
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 606
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày 22 tháng 09 năm 2011
    Chuyên đề:
    PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ.

    I. PHƯƠNG PHÁP 1: NÂNG LUỸ THỪA
    I-KIẾN THỨC:
    1/ 
    2/ 
    3/ 
    4/ 
    5/ 
    6/ 
    7/ 
    II-BÀI TẬP
    Bài 1: Giải phương trình:  (1)
    HD: (1) ( 
    Bài 2: Giải phương trình: 
    HD:Ta có:  
    Bài 3: Giải phương trình: 
    HD: Ta có:  
    
     
    Bài 4: Giải phương trình:
    HD:ĐK: (1)
    PT 
    Kết hợp (1) và (2) ta được:x = 2
    Bài 5. Giải phương trình : 
    HD:Đk:  khi đó pt đã cho tương đương: 
    Bài 6. Giải phương trình sau :
    HD:Đk: phương trình tương đương : 
    Bài 7. Giải phương trình sau : 
    HD: pt
    Bài 8. Giải và biện luận phương trình: 
    HD: Ta có: ( 
    – Nếu m = 0: phương trình vô nghiệm
    – Nếu m ≠ 0: . Điều kiện để có nghiệm: x ≥ m (  ≥ m
    + Nếu m > 0: m2 + 4 ≥ 2m2 ( m2 ≤ 4 ( 
    + Nếu m < 0: m2 + 4 ≤ 2m2 ( m2 ≥ 4 ( m ≤ –2
    Tóm lại:– Nếu m ≤ –2 hoặc 0 < m ≤ 2: phương trình có một nghiệm 
    – Nếu –2 < m ≤ 0 hoặc m > 2: phương trình vô nghiệm
    Bài 9. Giải và biện luận phương trình với m là tham số: 
    Bài 10. Giải và biện luận theo tham số m phương trình: 
    HD: Điều kiện: x ≥ 0
    – Nếu m < 0: phương trình vô nghiệm
    – Nếu m = 0: phương trình trở thành  ( có hai nghiệm: x1 = 0, x2 = 1
    – Nếu m > 0: phương trình đã cho tương đương với
    
    + Nếu 0 < m ≤ 1: phương trình có hai nghiệm: x1 = m; x2 = 
    + Nếu m > 1: phương trình có một nghiệm: x = m
    III-Bài tập áp dụng:
    Bài 1:Giải các phương trình sau:
    1/ 
    2/ 
    3/ 
    
    4/ 
    5/ 
    6/ 
    
    7/
    8/ 
    9/ 3 = 
    
    10/ 
    11/ 
    12/ 
    
    13/ 
    14/ 
    15/
    
    Bài 2: Giải phương trình:
    a) 
    b) 
    c) 
    
    d) 
    e) 
    f) 
    
    g) 
    h) 
     i) 
    
    Bài 3: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 
    Bài 4: Cho phương trình: 
    Giải phương trình khi m = 1
    Tìm m để phương trình có nghiệm.
    Bài 5: Cho phương trình: 
    Giải phương trình khi m=3
    Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.
    Bài 6: Giải các phương trình sau:
    a/ 

    d/ 
    g/ 
    
     b/ 
    e/ 
    h/ 
    
     c/ 
    f) 
    i/ 
    
    II. PHƯƠNG PHÁP 2: ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TRỊ TUYỆT ĐỐI
    I-KIẾN THỨC:
    Sử dụng hằng đẳng thức sau:
    II-BÀI TẬP:
    Bài 1: Giải phương trình: (1)
    HD: (1) (  ( |x – 2| = 8 – x
    – Nếu x < 2: (1) ( 2 – x = 8 – x (vô nghiệm)
    – Nếu x  2 : (1) ( x – 2 = 8 – x ( x = 5 (thoả mãn) Vậy: x = 5.
    Bài 2: Giải phương trình: (2)
    HD: (2) ( 
    (  (*)
    Đặt y =  (y ≥ 0) ( phương trình(*) đã cho trở thành: 
    – Nếu 0 ≤ y < 1: y + 1 + 3 – y = 2 – 2y ( y = –1 (loại)
    – Nếu 1 ≤ y ≤ 3: y + 1 + 3 – y = 2y – 2 ( y = 3
    – Nếu y > 3: y + 1 + y – 3 = 2y – 2 (vô nghiệm)
    Với y = 3
     
    Gửi ý kiến