Tài nguyên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Xem thông tin Admin



    - Admin: Ca sĩ Quang Hiệu
    - Sinh ngày: 03/07/1982
    - Quê quán: Trúc Lâm - Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Dương
    - Trình độ chuyên môn: ĐHSP toán hệ chính qui
    - Đơn vị công tác: Trường THCS Hồng Hưng-Gia Lộc-Hải Dương
    - Sở thích: Hát, đóng phim, nghe nhạc, công nghệ thông tin, còn nhiều nữa !
    - Liên hệ theo gmail: quanghieu030778@gmail.com
    - ĐT : 0166 886 5196
    - Liên hệ với quản trị:
    • (Ca sĩ Quang Hiệu)

    TONG HOP KIEN THUC DAI SO 9.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hiệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:51' 07-04-2012
    Dung lượng: 645.0 KB
    Số lượt tải: 130
    Số lượt thích: 0 người

    Phần I / căn thức bậc 2.
    Iịnh nghĩa – Tính chất:
    Căn bậc hai số học :
    * ĐN: Căn bậc 2 số học của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    - Số dương a có đúng 2 CBH là 2 số đối nhau : và -
    - Số 0 có đúng 1 CBH , chính là 0 : = 0.
    * Chú ý : Với a 0 ta có x = x 0 và x2 = a
    * Định lí : Với a , b 0 ta có a < b <
    2. Căn thức bậc 2:
    - Với A là 1 biểu thức đại số , ta gọi là căn thức bậc 2 của A , còn A là biểu thức
    lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
    - ĐKXĐ của A là A 0 .
    3. Hằng đẳng thức : - Với ta có
    *
    * Chú ý : nếu A 0.
    4. Căn bậc 3: Căn bậc 3 của 1 số là số x sao cho x3 = a .
    . Mỗi số a có duy nhất 1 căn bậc 3 là
    . ĐKXĐ của là .
    * Chú ý : Căn bậc 3 của 1 số dương ( hay 1 số âm ) là 1 số dương ( hay 1 số âm )
    II/ Các phép biến đổi căn bậc hai :
    1. ( A; B 0 ).
    2. ( B 0 ).
    3. ( A 0 ; B > 0 ).
    4.

    5.
    6. a,
    b,
    c,
    
    III/ Một số tính chất mở rộng về căn thức :
    1. Với A; B 0 ta có : A = B
    A < B
    2. 0 < A < 1 A < < 1
    3. A > 1 1 < < A
    4. ; xn = a ( n chẵn)
    5. xn = a ( n lẻ ).
    6.
    7.
    8.
    9.
    10. ( m; n N; m; n 2 )
    11. ( k 0 ).
    12.

    * Dấu “ = ” xảy ra khi a = 0 hoặc b = 0
    * Dấu “ = ” xảy ra khi a = b hoặc b = 0
    * Dấu “ = ” xảy ra khi a = b
    * ( a > 0 ; b > 0 )
    * Dấu “ = ” xảy ra khi a b 0
    * Dấu “ = ” xảy ra khi a b 0 Hoặc a b 0.
    * + Với n là số tự nhiên : +
    +
    Chú ý : - Mọi số thực a đều có căn bậc lẻ.
    - Số âm không có căn bậc chẵn.
    * Công thức căn phức tạp :
    * ,
    Trong đó a, b là nghiệm của PT : t2 – Mt + N = 0
    Hay a+ b = M , ab = N.
    * ( Với A; B > 0 ; A2 > B )
    * Chú ý: Nếu hệ số của 2 ta làm xuất hiện hệ số 2 ở đó.
    IV/ Một số bài toán về căn bậc 2:
    1/ Bài toán 1: Thực hiện phép tính :
    Dạng tính 1 : Thực hiện tính khai căn bậc 2 nhờ phân tích 2ab trong HĐT( a + b )2 :
    Khi gặp căn thức dạng P = ta có thể nghĩ đến việc phân tích Evề dạng
    E2.a.b và phân tích M = a2 + b2 --> kq.
    Dạng tính 2 : Th.hiện tính khai căn bậc 2 nhờ xhiện bình phương khi dùng HĐT a2 - b2
    Trong 1 tích , nếu xuất hiện thừa số có dạng M - ( Hoặc M + ) thì ta có thể là xuất hiện thừa số dạng M + ( Hoặc M - ).
    Dạ
     
    Gửi ý kiến