Tài nguyên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Xem thông tin Admin



    - Admin: Ca sĩ Quang Hiệu
    - Sinh ngày: 03/07/1982
    - Quê quán: Trúc Lâm - Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Dương
    - Trình độ chuyên môn: ĐHSP toán hệ chính qui
    - Đơn vị công tác: Trường THCS Hồng Hưng-Gia Lộc-Hải Dương
    - Sở thích: Hát, đóng phim, nghe nhạc, công nghệ thông tin, còn nhiều nữa !
    - Liên hệ theo gmail: quanghieu030778@gmail.com
    - ĐT : 0166 886 5196
    - Liên hệ với quản trị:
    • (Ca sĩ Quang Hiệu)

    Tài liệu ôn thi Đại Học môn Toán, Lí, Hoá

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hiệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:55' 28-01-2013
    Dung lượng: 5.5 MB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 Môn thi : TOÁN (ĐỀ 1)

    I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

    Câu 1: Cho hàm số .
    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
    2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C),biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng -5.

    Câu 2:
    1) Giải phương trình: 25x – 6.5x + 5 = 0
    Tính tích phân:
    .
    Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số  trên đoạn [-2; 0].

    Câu 3:
    Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc BAC = 1200, tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.
    Câu 4: Cho x, y, z là các số dương thoả : . CMR:
    .

    II. PHẦN RIÊNG

    1. Theo chương trình Chuẩn :

    Câu 5a: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình:
    .
    1) Xác định tọa độ tâm T và tính bán kính của mặt cầu (S). Tính khoảng cách từ T đến mp(P).
    2) Viết p.trình đường thẳng d đi qua T và vuông góc với (P). Tìm tọa độ giao điểm của d và (P).

    Câu 6a: Giải phương trình : 8z2 – 4z + 1 = 0 trên tập số phức.

    2. Theo chương trình Nâng cao:
    Câu 5b: Cho điểm A(1; -2; 3) và đường thẳng d có phương trình 
    1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d.
    2) Tính khoảng cách từ điểm A đến d. Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d.
    Câu 6b: Giải phương trình  trên tập số phức.



    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 Môn thi : TOÁN (ĐỀ 2)

    A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: ( 8 điểm)

    Câu 1: ( 2điểm)
    Cho hàm số y = 4x3 + mx2 – 3x
    1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 0.
    2. Tìm m để hàm số có hai cực trị tại x1 và x2 thỏa x1 = - 4x2

    Câu 2: (2điểm)
    1. Giải hệ phương trình: 
    2. Giải phương trình: cosx = 8sin3

    Câu 3: (2điểm)
    1. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC vuông tại C ; M,N là hình chiếu của A trên SB, SC. Biết MN cắt BC tại T. Chứng minh rằng tam giác AMN vuông và AT tiếp xúc với mặt cầu đường kính AB.
    2. Tính tích phân A = 

    Câu 4: (2 điểm)
    1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(4;5;6); B(0;0;1); C(0;2;0); D(3;0;0). Chứng minh các đường thẳng AB và CD chéo nhau. Viết phương trình đường thẳng (D) vuông góc với mặt phẳngOxy và cắt được các đường thẳngAB; CD.
    2. Cho ba số thực dương a, b, c thỏa: 
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = a + b + c

    B. PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ chọn câu 5a hoặc 5b

    Câu 5a: Theo chương trình chuẩn: ( 2 điểm)
    1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4;5;6). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A; cắt các trục tọa độ lần lượt tại I; J; K mà A là trực tâm của tam giác IJK.
    2. Biết (D) và (D’) là hai đường thẳng song song. Lấy trên (D) 5 điểm và trên (D’) n điểm và nối các điểm ta được các tam giác. Tìm n để số tam giác lập được bằng 45.

    Câu 5b: Theo chương trình nâng cao: ( 2 điểm)
    1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (D): x – 3y – 4 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4y = 0. Tìm M thuộc (D) và N thuộc (C) sao cho chúng đối xứng qua A(3;1
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓